HSK 7-9
独身
dúshēn动
độc thân; một mình
unmarried; single; alone
他选择独身并专心研究。
Tā xuǎn zé dú shēn bìng zhuān xīn yán jiū.
He chose to remain single and focus on research.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.