HSK 7-9
狂热
kuángrè形
cuồng nhiệt; mê cuồng
zealotry; fanatical; feverish
他曾是这支球队的狂热球迷。
Tā céng shì zhè zhī qiúduì de kuángrè qiúmí.
He used to be an ardent fan of this team.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.