HSK 7-9
漠然
mòrán形
hờ hững; lạnh nhạt
indifferent; apathetic; cold
他对别人的困难表现得很漠然。
Tā duì biérén de kùnnan biǎoxiàn de hěn mòrán.
He acts indifferently toward other people's difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.