HSK 7-9
概
gài副
đại khái; tất cả
(bound form) general; approximate; without exception; categorically; (bound form) bearing; deportment
特价商品售出后概不退换。
Tè jià shāng pǐn shòu chū hòu gài bú tuì huàn.
Discounted goods cannot be returned or exchanged under any circumstances once sold.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.