HSK 7-9
查明
chámíng动
điều tra làm rõ
to investigate and find out; to ascertain
调查组已经查明事故原因。
Diào chá zǔ yǐ jīng chá míng shì gù yuán yīn.
The investigation team has ascertained the cause of the accident.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.