HSK 7-9
机动
jīdòng形
cơ động; linh hoạt
locomotive; motorized; power-driven; adaptable
指挥部根据路况机动调整路线。
Zhǐ huī bù gēn jù lù kuàng jī dòng tiáo zhěng lù xiàn.
The command center adjusted the route flexibly according to road conditions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.