HSK 7-9
本性
běnxìng名
bản tính; thiên tính
natural instincts; nature; inherent quality
困难最能看出一个人的本性。
Kùn nán zuì néng kàn chū yí gè rén de běn xìng.
Hardship best reveals a person's true nature.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.