HSK 7-9
昏迷
hūnmí动
hôn mê; bất tỉnh
to lose consciousness; to be in a coma; stupor; coma
伤者昏迷两天后终于醒来。
Shāng zhě hūn mí liǎng tiān hòu zhōng yú xǐng lái.
The injured person awoke after two days in a coma.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.