HSK 7-9
黄昏
huánghūn名
hoàng hôn; chạng vạng
dusk; evening; nightfall
黄昏时寺院钟声传遍山谷。
Huáng hūn shí sì yuàn zhōng shēng chuán biàn shān gǔ.
At dusk, the temple bell echoed throughout the valley.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.