HSK 7-9
成全
chéngquán动
tác thành; giúp hoàn thành
to help sb accomplish his aim; to help sb succeed; to complete; to make whole
父母决定成全他的求学愿望。
Fù mǔ jué dìng chéng quán tā de qiú xué yuàn wàng.
His parents decided to help him fulfill his wish to study.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.