HSK 7-9
废寝忘食
fèiqǐn-wàngshíquên ăn quên ngủ
(idiom) to skip one's sleep and meals; to be completely wrapped up in one's work
科研人员为了实验废寝忘食。
Kē yán rén yuán wèi le shí yàn fèi qǐn wàng shí.
The researchers became so absorbed in the experiment that they neglected sleep and meals.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.