HSK 4
难忘
nánwàng动
khó quên; đáng nhớ
unforgettable
这次旅行给我留下了难忘回忆。
Zhè cì lǚ xíng gěi wǒ liú xia le nán wàng huí yì.
This trip left me with unforgettable memories.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.