HSK 7-9
平行
píngxíng形动
song song; ngang hàng
parallel (in a spatial or geometric sense, or figuratively); on an equal footing; on the same level; simultaneous; concurrent
这两条轨道始终保持平行。
Zhè liǎngtiáo guǐdào shǐzhōngbǎochí píngxíng.
These two tracks remain parallel throughout.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.