HSK 7-9
巨头
jùtóu名
ông lớn; thế lực lớn
tycoon; magnate; big player (including company, country, school etc); big shot
多家科技巨头参与行业会议。
Duō jiā kē jì jù tóu cān yù háng yè huì yì.
Several technology giants took part in the industry conference.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.