HSK 7-9
宝藏
bǎozàng名
kho báu; báu vật
precious mineral deposits; hidden treasure; (fig.) treasure; (Buddhism) the treasure of Buddha's law
探险队终于找到了地下宝藏。
Tàn xiǎn duì zhōng yú zhǎo dào le dì xià bǎo zàng.
The expedition finally found the underground treasure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.