HSK 7-9
孪生
luánshēng形
sinh đôi
(adj.) twin
这对孪生姐妹性格完全不同。
Zhè duì luánshēngjiěmèi xìnggé wánquán bùtóng.
The twin sisters could not be more different in temperament.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.