HSK 7-9
复活
fùhuó动
hồi sinh; sống lại
to revive; (lit. and fig.) to come back to life; (religion) resurrection
雨水让干枯的小草重新复活。
Yǔ shuǐ ràng gān kū de xiǎo cǎo chóng xīn fù huó.
The rain brought the dried grass back to life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.