HSK 7-9
堤
dī名
đê; bờ đê
dike; Taiwan pr. tí
村民沿着河堤检查裂缝。
Cūn mín yán zhe hé dī jiǎn chá liè fèng.
The villagers inspected cracks along the river dike.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.