HSK 7-9
堤坝
dībà名
đê đập
dam; dike
暴雨前工人加固了堤坝。
Bào yǔ qián gōng rén jia gù le dī bà.
Workers reinforced the dike before the storm.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.