HSK 7-9
噩耗
èhào名
tin dữ; tin buồn
news of sb's death; sad news
听到亲人去世的噩耗他沉默了。
Tīng dào qīn rén qù shì de è hào tā chén mò le.
He fell silent after hearing the terrible news of his relative's death.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.