HSK 7-9
和睦
hémù形
hòa thuận; hòa mục
peaceful relations; harmonious
邻里和睦是社区宝贵财富。
Lín lǐ hé mù shì shè qū bǎo guì cái fù.
Harmony among neighbors is a valuable community asset.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.