HSK 7-9
告状
gàozhuàng动
mách; kiện cáo
to tell on sb; to complain (to a teacher, a superior etc); to bring a lawsuit
弟弟跑去向妈妈告状了。
Dì di pǎo qù xiàng mā ma gào zhuàng le.
My younger brother ran to complain to Mom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.