HSK 7-9
启用
qǐyòng动
bắt đầu dùng; kích hoạt
to start using; (computing) to enable (a feature)
新建的体育馆下月启用。
Xīnjiàn de tǐyùguǎn xià yuè qǐyòng.
The new stadium will begin operating next month.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.