HSK 7-9
变通
biàntōng动
linh hoạt; tùy cơ ứng biến
pragmatic; flexible; to act differently in different situations; to accommodate to circumstances
遇到特殊情况可以适当变通。
Yù dào tè shū qíng kuàng kě yǐ shì dàng biàn tōng.
A flexible approach may be used in special circumstances.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.