HSK 7-9
变迁
biànqiān动
biến thiên; đổi thay
changes; vicissitudes
老照片记录了城市的变迁。
Lǎo zhào piān jì lù le chéng shì de biàn qiān.
Old photographs record the changes in the city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.