HSK 7-9
变换
biànhuàn动
biến đổi; thay phiên
to transform; to convert; to vary; to alternate
灯光随着音乐不断变换。
Dēng guāng suí zhe yīn yuè bú duàn biàn huàn.
The lighting keeps changing with the music.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.