HSK 7-9
发火
fāhuǒ动
nổi giận; bắt lửa
to catch fire; to ignite; to detonate; to get angry
经理听完解释没有发火。
Jīng lǐ tīng wán jiě shì méi yǒu fā huǒ.
The manager did not lose his temper after hearing the explanation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.