HSK 7-9
化险为夷
huàxiǎnwéiyíbiến nguy thành an
to turn peril into safety (idiom); to avert disaster
机长冷静操作使航班化险为夷。
Jī zhǎng lěng jìng cāo zuò shǐ háng bān huà xiǎn wéi yí.
The captain's calm actions brought the flight out of danger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.