HSK 7-9
动静
dòngjing名
động tĩnh; tiếng động
(detectable) movement; (sign of) activity; movement and stillness
门外半天没有任何动静。
Mén wài bàn tiān méi yǒu rèn hé dòng jing.
There was no sign of activity outside for a long time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.