HSK 7-9
功利
gōnglì名
vụ lợi; lợi ích thực dụng
utility
教育不能只追求功利目标。
Jiào yù bù néng zhǐ zhuī qiú gōng lì mù biāo.
Education must not pursue only utilitarian goals.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.