HSK 7-9
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiànkhắc thuyền tìm kiếm
lit. a notch on the side of a boat to locate a sword dropped overboard (idiom); fig. an action made pointless by changed circumstances
环境已经改变不能再刻舟求剑。
Huán jìng yǐ jīng gǎi biàn bù néng zài kè zhōu qiú jiàn.
The circumstances have changed, so we cannot keep using an outdated approach.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.