HSK 7-9
刮目相看
guāmù-xiāngkànnhìn bằng con mắt khác
to have a whole new level of respect for sb or sth; to sit up and take notice (of sb's improved performance etc)
她今年的进步让同学刮目相看。
Tā jīn nián de jìn bù ràng tóng xué guā mù xiāng kàn.
Her progress this year made her classmates see her in a new light.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.