HSK 7-9
光荣
guāngróng形名
vinh quang; vẻ vang
honor and glory; glorious
能为集体争光我感到光荣。
Néng wèi jí tǐ zhēng guāng wǒ gǎn dào guāng róng.
I feel honored to bring credit to the group.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.