HSK 7-9
供奉
gòngfèng动名
thờ cúng; đồ cúng
to consecrate; to enshrine and worship; an offering (to one's ancestors); a sacrifice (to a god)
祠堂里供奉着祖先牌位。
Cí táng lǐ gòng fèng zhe zǔ xiān pái wèi.
Ancestral tablets are enshrined in the clan hall.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.