HSK 7-9
低下
dīxià形
thấp kém; thấp
low status; lowly; to lower (one's head)
老厂生产效率一直很低下。
Lǎo chǎng shēng chǎn xiào lǜ yì zhí hěn dī xià.
The old factory has long had low production efficiency.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.