HSK 7-9
风水
fēngshuǐ名
phong thủy
feng shui; geomancy
村民请人查看新宅的风水。
Cūn mín qǐng rén chá kàn xīn zhái de fēng shuǐ.
The villagers asked someone to assess the feng shui of the new home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.