HSK 7-9
迹象
jìxiàng名
dấu hiệu; biểu hiện
sign; indication; mark; indicator
鸟群突然南飞是降温迹象。
Niǎo qún tū rán nán fēi shì jiàng wēn jì xiàng.
The birds' sudden flight south was a sign of cooling weather.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.