HSK 7-9
践踏
jiàntà动
giẫm đạp; chà đạp
to trample
游客不得践踏草地花木。
Yóu kè bù dé jiàn tà cǎo dì huā mù.
Visitors must not trample the grass or flowers.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.