HSK 7-9
起步
qǐbù动
khởi bước; bắt đầu
to set out; to set in motion; the start (of some activity)
这个项目虽然起步晚却进展快。
Zhège xiàngmù suīrán qǐbùwǎn què jìnzhǎn kuài.
Although the project started late, it progressed quickly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.