HSK 7-9
调度
diàodù动名
điều độ; điều phối
to dispatch (vehicles, staff etc); to schedule; to manage; dispatcher
车站加强节日期间车辆调度。
Chē zhàn jiā qiáng jié rì qī jiān chē liàng diào dù.
The station strengthened vehicle scheduling during the holiday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.