HSK 7-9
讹诈
ézhà动
tống tiền; lừa gạt
to extort under false pretenses; to blackmail; to bluff; to defraud
警方破获一起网络讹诈案件。
Jǐng fāng pò huò yì qǐ wǎng luò é zhà àn jiàn.
The police solved an online extortion case.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.