HSK 7-9
蜂蜜
fēngmì名
mật ong
honey
早餐面包上涂了一层蜂蜜。
Zǎo cān miàn bāo shàng tú le yì céng fēng mì.
A layer of honey was spread on the breakfast bread.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.