HSK 7-9
藏品
cángpǐn名
vật sưu tầm; hiện vật
museum piece; collector's item; precious object
博物馆为珍贵藏品换展柜。
Bó wù guǎn wèi zhēn guì cáng pǐn huàn zhǎn guì.
The museum replaced the display case for a precious item.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.