HSK 7-9
苦难
kǔnàn名
khổ nạn; đau khổ
suffering
那段苦难岁月使他更坚强。
Nà duàn kǔnàn suìyuè shǐ tā gèng jiānqiáng.
Those years of suffering made him stronger.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.