HSK 7-9
胆量
dǎnliàng名
gan dạ; lòng can đảm
courage; boldness; guts
他鼓起胆量走上演讲台。
Tā gǔ qǐ dǎn liàng zǒu shàng yǎn jiǎng tái.
He summoned the courage to walk onto the stage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.