HSK 7-9
缘分
yuánfèn名
duyên phận
fate or chance that brings people together; predestined affinity or relationship; (Budd.) destiny
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.