HSK 7-9
纯粹
chúncuì形副
thuần túy; hoàn toàn
pure; unadulterated; purely; completely
他帮助别人纯粹出于善意。
Tā bāng zhù bié rén chún cuì chū yú shàn yì.
He helps others purely out of goodwill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.