HSK 7-9
红利
hónglì名
cổ tức; lợi ích thêm
bonus; dividend
员工年底获得公司发展红利。
Yuán gōng nián dǐ huò dé gōng sī fā zhǎn hóng lì.
Employees received dividends from the company's growth at year-end.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.