HSK 7-9
空想
kōngxiǎng动名
ảo tưởng; mơ mộng
daydream; fantasy; to fantasize
没有行动再好的计划也是空想。
Méi yǒu xíng dòng zài hǎo de jì huà yě shì kōng xiǎng.
Without action, even the best plan is only a fantasy.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.