HSK 7-9
焕发
huànfā动
tỏa sáng; bừng lên
to shine; to glow; to irradiate; to flash
新校长上任使旧社团焕发生机。
Xīn xiào zhǎng shàng rèn shǐ jiù shè tuán huàn fā shēng jī.
The old club gained new vitality after the new principal took office.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.